Từ: tân, thấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tân, thấn:

宾 tân, thấn賓 tân, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tân,thấn

tân, thấn [tân, thấn]

U+5BBE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賓;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 宾

Giản thể của chữ .
tân, như "tân khách" (gdhn)

Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賓,賔)
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主

Chữ gần giống với 宾:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宾

, ,

Chữ gần giống 宾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾

tân, thấn [tân, thấn]

U+8CD3, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 賓

(Danh) Khách.
§ Đối lại với chủ
.
◎Như: quý tân khách quý, tương kính như tân kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ , tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu : Chúng tân hoan dã (Túy Ông đình kí ) Khách khứa vui thích vậy.

(Danh)
Họ Tân.

(Động)
Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử : Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu , (Lạc Văn Nha truyện ) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.

(Động)
Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ : Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.

(Động)
Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông .
◇Trang Tử : Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! , , , , (Từ vô quỷ ) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)

Chữ gần giống với 賓:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賓

, ,

Chữ gần giống 賓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn

thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn󰊽:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
tân, thấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tân, thấn Tìm thêm nội dung cho: tân, thấn