Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tân, thấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tân, thấn:
Biến thể phồn thể: 賓;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
tân, như "tân khách" (gdhn)
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 宾
Giản thể của chữ 賓.tân, như "tân khách" (gdhn)
Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賓,賔)
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
Tự hình:

Biến thể giản thể: 宾;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 賓
(Danh) Khách.§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn
| thấn | 殡: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | : | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 殯: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 矧: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |

Tìm hình ảnh cho: tân, thấn Tìm thêm nội dung cho: tân, thấn
